Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A00 – Mới nhất

Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A00

 

Những ngành nào xét khối A00? Những trường nào, ngành nào xét tuyển tổ hợp A00? Khối A00 có những trường nào xét tuyển ở Hà Nội, TPHCM? Dưới đây là tổng hợp chi tiết các trường, ngành xét tuyển tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa).

Khối A00 gồm những môn: Toán; Vật lí, Hóa học. Dưới đây là danh sách các trường Đại học, các ngành xét tuyển tổ hợp A00:

I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A00 tại Hà Nội

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 88 ngành Xem chi tiết
2 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 60 ngành Xem chi tiết
3 HTC Học Viện Tài chính 28 ngành Xem chi tiết
4 NHH Học Viện Ngân Hàng 17 ngành Xem chi tiết
5 NTH Trường Đại học Ngoại thương 28 ngành Xem chi tiết
6 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 32 ngành Xem chi tiết
8 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
9 TMU Trường Đại Học Thương Mại 25 ngành Xem chi tiết
10 QHI Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 19 ngành Xem chi tiết
11 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
12 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 49 ngành Xem chi tiết
13 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 4 ngành Xem chi tiết
14 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 33 ngành Xem chi tiết
15 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 11 ngành Xem chi tiết
16 DKH Trường Đại Học Dược Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
17 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 13 ngành Xem chi tiết
18 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 1 ngành Xem chi tiết
19 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 8 ngành Xem chi tiết
20 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 44 ngành Xem chi tiết
21 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 ngành Xem chi tiết
22 PKA Đại Học Phenikaa 45 ngành Xem chi tiết
23 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 4 ngành Xem chi tiết
24 KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự 7 ngành Xem chi tiết
25 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 3 ngành Xem chi tiết
26 HQT Học Viện Ngoại Giao 10 ngành Xem chi tiết
27 DTL Trường Đại Học Thăng Long 15 ngành Xem chi tiết
28 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 38 ngành Xem chi tiết
29 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 16 ngành Xem chi tiết
30 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
31 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 28 ngành Xem chi tiết
32 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 6 ngành Xem chi tiết
33 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
34 HTA Học viện Tòa án 4 ngành Xem chi tiết
35 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
36 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 3 ngành Xem chi tiết
37 YQH Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 8 ngành Xem chi tiết
38 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 4 ngành Xem chi tiết
39 QHY Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
40 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 4 ngành Xem chi tiết
41 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
42 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 3 ngành Xem chi tiết
43 KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
44 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 16 ngành Xem chi tiết
45 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 4 ngành Xem chi tiết
46 GNT Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 1 ngành Xem chi tiết
47 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 23 ngành Xem chi tiết
48 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 14 ngành Xem chi tiết
49 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 13 ngành Xem chi tiết
50 KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 17 ngành Xem chi tiết
51 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 36 ngành Xem chi tiết
52 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
53 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 66 ngành Xem chi tiết
54 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 43 ngành Xem chi tiết
55 DDL Trường Đại Học Điện Lực 30 ngành Xem chi tiết
56 DPD Trường Đại Học Phương Đông 11 ngành Xem chi tiết
57 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 19 ngành Xem chi tiết
58 HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 2 ngành Xem chi tiết
59 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 7 ngành Xem chi tiết
60 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 10 ngành Xem chi tiết
61 DDN Trường Đại Học Đại Nam 29 ngành Xem chi tiết
62 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 2 ngành Xem chi tiết
63 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 2 ngành Xem chi tiết
64 PCH Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) 4 ngành Xem chi tiết
65 DDU Trường Đại Học Đông Đô 12 ngành Xem chi tiết
66 TDD Trường Đại học Thành Đô 14 ngành Xem chi tiết
67 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
68 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 11 ngành Xem chi tiết
69 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 3 ngành Xem chi tiết
70 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
71 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 4 ngành Xem chi tiết
72 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 7 ngành Xem chi tiết
73 DYH Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự 2 ngành Xem chi tiết
74 DQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự 10 ngành Xem chi tiết

II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A00 tại TPHCM

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 15 ngành Xem chi tiết
2 YDS Đại Học Y Dược TPHCM 13 ngành Xem chi tiết
3 IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 29 ngành Xem chi tiết
4 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 28 ngành Xem chi tiết
5 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 23 ngành Xem chi tiết
6 CSS Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 10 ngành Xem chi tiết
7 ANS Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân 10 ngành Xem chi tiết
8 TYS Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 5 ngành Xem chi tiết
9 QST Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 27 ngành Xem chi tiết
10 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 92 ngành Xem chi tiết
11 QSX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
12 QSC Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM 12 ngành Xem chi tiết
13 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 24 ngành Xem chi tiết
14 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 6 ngành Xem chi tiết
15 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 76 ngành Xem chi tiết
16 QSK Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 35 ngành Xem chi tiết
17 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
18 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM 58 ngành Xem chi tiết
19 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 17 ngành Xem chi tiết
20 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 24 ngành Xem chi tiết
21 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 13 ngành Xem chi tiết
22 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
23 QSY Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
24 QSQ Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 6 ngành Xem chi tiết
25 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 23 ngành Xem chi tiết
26 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 10 ngành Xem chi tiết
27 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 44 ngành Xem chi tiết
28 HVC Học viện cán bộ TPHCM 2 ngành Xem chi tiết
29 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 27 ngành Xem chi tiết
30 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 38 ngành Xem chi tiết
31 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 19 ngành Xem chi tiết
32 DVL Trường Đại Học Văn Lang 33 ngành Xem chi tiết
33 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 13 ngành Xem chi tiết
34 PCS Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 4 ngành Xem chi tiết
35 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
36 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
37 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 30 ngành Xem chi tiết
38 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 24 ngành Xem chi tiết
39 SIU Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 11 ngành Xem chi tiết
40 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 9 ngành Xem chi tiết
41 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 42 ngành Xem chi tiết
42 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2 ngành Xem chi tiết
43 GDU Trường Đại Học Gia Định 27 ngành Xem chi tiết
44 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 18 ngành Xem chi tiết

III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A00 trên cả nước

Theo TTHN