Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D01 – Mới nhất

Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D01 – Mới nhất

 

Những trường nào, ngành nào xét tuyển tổ hợp D01? Khối D01 có những trường nào xét tuyển ở Hà Nội, TPHCM? Những ngành nào xét khối D01? Xem chi tiết thông tin phía dưới.

 

 

 

I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D01 tại Hà Nội

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 88 ngành Xem chi tiết
2 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 13 ngành Xem chi tiết
3 HTC Học Viện Tài chính 47 ngành Xem chi tiết
4 NHH Học Viện Ngân Hàng 36 ngành Xem chi tiết
5 NTH Trường Đại học Ngoại thương 32 ngành Xem chi tiết
6 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 2 ngành Xem chi tiết
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 17 ngành Xem chi tiết
8 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 17 ngành Xem chi tiết
9 TMU Trường Đại Học Thương Mại 43 ngành Xem chi tiết
10 QHI Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 19 ngành Xem chi tiết
11 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 22 ngành Xem chi tiết
12 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 33 ngành Xem chi tiết
13 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 29 ngành Xem chi tiết
14 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 12 ngành Xem chi tiết
15 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 8 ngành Xem chi tiết
16 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 8 ngành Xem chi tiết
17 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 50 ngành Xem chi tiết
18 PKA Đại Học Phenikaa 36 ngành Xem chi tiết
19 NHF Trường Đại Học Hà Nội 27 ngành Xem chi tiết
20 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 6 ngành Xem chi tiết
21 HQT Học Viện Ngoại Giao 11 ngành Xem chi tiết
22 DTL Trường Đại Học Thăng Long 21 ngành Xem chi tiết
23 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 41 ngành Xem chi tiết
24 VHH Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
25 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 19 ngành Xem chi tiết
26 QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 28 ngành Xem chi tiết
27 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
28 QHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội 14 ngành Xem chi tiết
29 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền 62 ngành Xem chi tiết
30 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 13 ngành Xem chi tiết
31 QHE Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
32 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 6 ngành Xem chi tiết
33 BPH Học Viện Biên Phòng 7 ngành Xem chi tiết
34 QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 4 ngành Xem chi tiết
35 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 8 ngành Xem chi tiết
36 HTA Học viện Tòa án 4 ngành Xem chi tiết
37 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
38 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 9 ngành Xem chi tiết
39 HCA Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân 4 ngành Xem chi tiết
40 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 14 ngành Xem chi tiết
41 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 15 ngành Xem chi tiết
42 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 17 ngành Xem chi tiết
43 KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
44 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 42 ngành Xem chi tiết
45 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
46 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 24 ngành Xem chi tiết
47 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 15 ngành Xem chi tiết
48 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
49 KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
50 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 22 ngành Xem chi tiết
51 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
52 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 68 ngành Xem chi tiết
53 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 42 ngành Xem chi tiết
54 DDL Trường Đại Học Điện Lực 31 ngành Xem chi tiết
55 DPD Trường Đại Học Phương Đông 15 ngành Xem chi tiết
56 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 15 ngành Xem chi tiết
57 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 7 ngành Xem chi tiết
58 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 14 ngành Xem chi tiết
59 DDN Trường Đại Học Đại Nam 39 ngành Xem chi tiết
60 QHD Trường Quản Trị và Kinh Doanh – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
61 PCH Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) 4 ngành Xem chi tiết
62 DDU Trường Đại Học Đông Đô 12 ngành Xem chi tiết
63 TDD Trường Đại học Thành Đô 12 ngành Xem chi tiết
64 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
65 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 26 ngành Xem chi tiết
66 HVD Học Viện Dân Tộc 1 ngành Xem chi tiết
67 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 6 ngành Xem chi tiết
68 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
69 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 14 ngành Xem chi tiết
70 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 12 ngành Xem chi tiết
71 DNH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân sự 3 ngành Xem chi tiết

 

 

II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D01 tại TPHCM

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 25 ngành Xem chi tiết
2 IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 28 ngành Xem chi tiết
3 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 29 ngành Xem chi tiết
4 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 28 ngành Xem chi tiết
5 CSS Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 10 ngành Xem chi tiết
6 ANS Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân 10 ngành Xem chi tiết
7 QST Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
8 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 104 ngành Xem chi tiết
9 QSX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 48 ngành Xem chi tiết
10 QSC Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM 12 ngành Xem chi tiết
11 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 35 ngành Xem chi tiết
12 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 6 ngành Xem chi tiết
13 VHS Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 13 ngành Xem chi tiết
14 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 73 ngành Xem chi tiết
15 QSK Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 35 ngành Xem chi tiết
16 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 7 ngành Xem chi tiết
17 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM 59 ngành Xem chi tiết
18 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 22 ngành Xem chi tiết
19 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 22 ngành Xem chi tiết
20 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 6 ngành Xem chi tiết
21 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
22 QSQ Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 6 ngành Xem chi tiết
23 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 25 ngành Xem chi tiết
24 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 11 ngành Xem chi tiết
25 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 21 ngành Xem chi tiết
26 HVC Học viện cán bộ TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
27 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 37 ngành Xem chi tiết
28 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 41 ngành Xem chi tiết
29 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 24 ngành Xem chi tiết
30 DVL Trường Đại Học Văn Lang 40 ngành Xem chi tiết
31 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 15 ngành Xem chi tiết
32 PCS Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 4 ngành Xem chi tiết
33 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 57 ngành Xem chi tiết
34 UEF Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 36 ngành Xem chi tiết
35 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 23 ngành Xem chi tiết
36 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 40 ngành Xem chi tiết
37 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 31 ngành Xem chi tiết
38 DTM Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 20 ngành Xem chi tiết
39 SIU Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 13 ngành Xem chi tiết
40 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 9 ngành Xem chi tiết
41 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 46 ngành Xem chi tiết
42 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 6 ngành Xem chi tiết
43 GDU Trường Đại Học Gia Định 24 ngành Xem chi tiết
44 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 18 ngành Xem chi tiết

III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D01 trên cả nước

>> Xem đầy đủ danh sách trường, ngành xét tuyển tổ hợp D01: Toán, Văn, Anh TẠI ĐÂY

Theo TTHN